Kanji
染
kanji character
nhuộm
màu
sơn
vết bẩn
in
染 kanji-染 nhuộm, màu, sơn, vết bẩn, in
染
Ý nghĩa
nhuộm màu sơn
Cách đọc
Kun'yomi
- そめる
- そまる
- しみる
- しみ こむ thấm vào
- しみ とおる thấm sâu
- しみ つく bị vấy bẩn khó tẩy sạch
On'yomi
- お せん ô nhiễm
- かん せん nhiễm trùng
- せん しょく nhuộm màu
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
汚 染 ô nhiễm, sự nhiễm bẩn -
感 染 nhiễm trùng, lây nhiễm, bị nhiễm... -
染 nhuộm, in -
顔 馴 染 người quen, bạn bè, gương mặt quen thuộc -
染 みvết bẩn, vết ố, vết nhòe... -
染 色 nhuộm màu, nhuộm (mẫu), màu nhuộm -
染 めるnhuộm, tô màu -
顔 馴 染 みngười quen, bạn bè, gương mặt quen thuộc -
染 まるbị nhuộm, bị vấy bẩn, bị nhiễm... -
染 みるxuyên thấu, thấm sâu, ngấm vào... -
感 染 すchuyển (đến nơi khác, nhóm khác, v.v.)... -
伝 染 すchuyển (đến nơi khác, nhóm khác, v.v.)... -
伝 染 sự lây nhiễm, sự truyền nhiễm -
幼 馴 染 bạn thời thơ ấu, bạn từ thuở nhỏ, bạn chơi thân cũ -
染 めnhuộm, in -
幼 馴 染 みbạn thời thơ ấu, bạn từ thuở nhỏ, bạn chơi thân cũ -
染 色 体 nhiễm sắc thể -
染 織 nhuộm và dệt -
染 料 thuốc nhuộm -
染 み染 みmột cách sâu sắc, một cách trọn vẹn, một cách chân thành... -
伝 染 病 bệnh truyền nhiễm, bệnh lây nhiễm, bệnh có thể lây truyền... -
馴 染 むlàm quen với, quen với, thích nghi với... -
感 染 症 bệnh truyền nhiễm, nhiễm trùng - お
馴 染 みquen thuộc, nổi tiếng, khách quen... -
御 馴 染 みquen thuộc, nổi tiếng, khách quen... -
染 みこむthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
染 込 むthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
染 み込 むthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
友 禅 染 phương pháp nhuộm hoặc hoa văn kiểu Yuzen, lụa in theo kỹ thuật Yuzen -
染 るbị lây nhiễm, có tính lây lan