Kanji

Ý nghĩa

nhuộm màu sơn

Cách đọc

Kun'yomi

  • そめる
  • そまる
  • しみる
  • しみ こむ thấm vào
  • しみ とおる thấm sâu
  • しみ つく bị vấy bẩn khó tẩy sạch

On'yomi

  • せん ô nhiễm
  • かん せん nhiễm trùng
  • せん しょく nhuộm màu

Luyện viết


Nét: 1/9

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.