Kanji
枢
kanji character
bản lề
trục xoay
cửa
trung tâm của sự việc
枢 kanji-枢 bản lề, trục xoay, cửa, trung tâm của sự việc
枢
Ý nghĩa
bản lề trục xoay cửa
Cách đọc
Kun'yomi
- とぼそ
- からくり
On'yomi
- ちゅう すう trung tâm
- すう ききょう hồng y
- すう じく trục xe
- しゅ
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
中 枢 trung tâm, trọng tâm, trụ cột... -
枢 bản lề cửa (có chốt trên và dưới ăn khớp vào khung), then cửa gỗ trượt (dùng để giữ cửa hoặc cửa sổ đóng chặt) -
枢 機 卿 hồng y -
枢 軸 trục xe, trục quay, trung tâm (quyền lực... -
枢 機 điểm quan trọng, phần cốt yếu, điểm sống còn... -
枢 密 bí mật quốc gia -
枢 要 quan trọng nhất, chính yếu, then chốt... -
枢 木 then gỗ trượt (dùng để cài cửa hoặc cửa sổ) -
枢 戸 cửa bản lề trục -
中 枢 神 経 thần kinh trung ương -
枢 軸 国 Các nước phe Trục (trong Chiến tranh Thế giới thứ II) -
枢 密 院 Viện Cơ mật (đã bãi bỏ năm 1947) -
中 枢 性 trung ương (hệ thần kinh) -
言 語 中 枢 trung tâm ngôn ngữ (não), trung tâm ngôn ngữ -
神 経 中 枢 trung tâm thần kinh, trung khu thần kinh -
呼 吸 中 枢 trung tâm hô hấp -
権 力 中 枢 trung tâm quyền lực -
嘔 吐 中 枢 trung tâm nôn, vùng postrema, phần não điều khiển phản xạ nôn -
聴 覚 中 枢 trung tâm thính giác (của não bộ), trung tâm thính giác -
悪 の枢 軸 Trục ác (Iran, Iraq và Triều Tiên) - ウ ェ ル ニ ッ ケ
中 枢 Vùng Wernicke -
中 枢 神 経 系 hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh trung ương (CNS) -
中 枢 神 経 系 統 hệ thần kinh trung ương -
烏 枢 沙 摩 明 王 Ucchusma -
先 天 性 中 枢 性 肺 胞 低 換 気 症 候 群 Hội chứng giảm thông khí trung ương bẩm sinh, Hội chứng CCHS