Kanji
映
kanji character
phản chiếu
sự phản chiếu
sự chiếu
映 kanji-映 phản chiếu, sự phản chiếu, sự chiếu
映
Ý nghĩa
phản chiếu sự phản chiếu và sự chiếu
Cách đọc
Kun'yomi
- うつる
- うつす
- はえる
- いんすた ばえ đẹp để đăng Instagram
On'yomi
- えい が phim
- えい ぞう hình ảnh (trên màn hình)
- じょう えい chiếu phim
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
映 画 phim, điện ảnh -
映 畫 phim, điện ảnh -
映 畵 phim, điện ảnh -
映 像 hình ảnh (trên màn hình), hình ảnh (ví dụ trên TV), video... -
映 えるtỏa sáng, rực rỡ, trông hấp dẫn... -
上 映 chiếu phim, trình chiếu -
見 映 えvẻ ngoài đẹp, trông đẹp mắt, hấp dẫn về mặt thẩm mỹ... -
反 映 sự phản chiếu (của ánh sáng), sự phản ánh (của xã hội, thái độ... -
映 るđược phản chiếu, hài hòa với, chụp được (trong ảnh)... -
映 画 館 rạp chiếu phim, rạp xi nê -
映 すchiếu, phản chiếu, đổ bóng -
放 映 phát sóng, truyền hình, chiếu -
映 しだすchiếu lên, hiển thị (trên màn hình), phản chiếu (gương... -
映 し出 すchiếu lên, hiển thị (trên màn hình), phản chiếu (gương... -
映 倫 Eirin, Tổ chức Phân loại và Xếp hạng Phim -
映 えvinh quang, huy hoàng, danh dự -
映 りhình chiếu, phản chiếu, hình ảnh... -
映 写 chiếu phim -
劇 映 画 phim truyện -
映 写 機 máy chiếu phim, máy chiếu điện ảnh, máy chiếu cine -
出 来 映 えkết quả, hiệu quả, màn trình diễn... -
映 射 phản chiếu, tỏa sáng -
映 配 công ty phân phối phim -
映 じるđược phản chiếu (trong), được phản ánh (trong), gây ấn tượng (với ai đó) -
映 ずるđược phản chiếu (trong), được phản ánh (trong), gây ấn tượng (với ai đó) -
映 研 nghiên cứu điện ảnh, nghiên cứu phim ảnh -
映 日 quầng mặt trời dưới, mặt trời giả dưới -
映 し絵 bức phác họa (miêu tả người thật hoặc thiên nhiên), bức vẽ phác từ đời thực, hình ảnh đèn chiếu ma thuật... -
続 映 chiếu tiếp tục (của một bộ phim), tiếp tục công chiếu (tại rạp chiếu phim) -
終 映 kết thúc suất chiếu