Từ vựng
映る
うつる
vocabulary vocab word
được phản chiếu
hài hòa với
chụp được (trong ảnh)
được chiếu lên
được hiển thị (trên màn hình)
映る 映る うつる được phản chiếu, hài hòa với, chụp được (trong ảnh), được chiếu lên, được hiển thị (trên màn hình)
Ý nghĩa
được phản chiếu hài hòa với chụp được (trong ảnh)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0