Kanji
施
kanji character
cho
ban tặng
thực hiện
bố thí
施 kanji-施 cho, ban tặng, thực hiện, bố thí
施
Ý nghĩa
cho ban tặng thực hiện
Cách đọc
Kun'yomi
- ほどこす
On'yomi
- し せつ cơ sở
- じっ し thi hành
- し さく chính sách
- ふ せ bố thí
- せ こう thi công
- せ じょう khóa cửa
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
施 設 cơ sở, thiết bị, tổ chức... -
実 施 thi hành, triển khai, áp dụng vào thực tế... -
施 行 ban hành (luật), đưa vào hoạt động, đưa vào hiệu lực... -
施 すcho (thời gian, tiền bạc, hàng hóa)... -
布 施 bố thí, từ thiện, cúng dường (thường là tiền cho tăng ni để tụng kinh... -
施 策 chính sách, biện pháp -
施 政 chính quyền, sự quản lý, tài trị nước -
施 工 thi công, xây dựng, thực hiện... -
施 しlòng từ thiện, việc bố thí -
施 錠 khóa cửa -
施 主 nhà hảo tâm, người bảo trợ, người bố thí... -
防 衛 施 設 庁 Cục Quản lý Cơ sở Quốc phòng (Nhật Bản) -
施 肥 bón phân, bổ sung phân bón, cung cấp dinh dưỡng cho đất -
施 療 điều trị miễn phí, chữa bệnh không mất tiền -
施 薬 phát thuốc miễn phí -
施 術 điều trị, thực hiện, thực hành... -
施 米 gạo cứu tế, quyên góp gạo -
施 物 của bố thí -
施 条 rãnh xoắn nòng súng, tạo đường kẻ -
施 入 bố thí, của bố thí -
施 釉 tráng men (gốm sứ) -
施 浴 tắm từ thiện tại chùa cho người nghèo, người bệnh và tù nhân -
施 与 lòng từ thiện, sự bố thí, sự ban phát -
施 為 hành vi, hành động, việc làm -
施 し物 của bố thí -
信 施 bố thí vì lòng tin -
施 餓 鬼 lễ cúng cô hồn -
厚 生 施 設 cơ sở phúc lợi -
施 設 庁 cơ quan quản lý cơ sở vật chất (quốc phòng, v.v.) -
施 業 林 rừng được quản lý, khu rừng có quản lý