Từ vựng
施す
ほどこす
vocabulary vocab word
cho (thời gian
tiền bạc
hàng hóa)
quyên góp
làm
thực hiện
tiến hành
áp dụng (xử lý
trang điểm
v.v.)
thêm vào (ví dụ: trang trí
chú thích)
gieo
gieo hạt
rải (ví dụ: phân bón)
rắc
lan rộng khắp nơi
施す 施す ほどこす cho (thời gian, tiền bạc, hàng hóa), quyên góp, làm, thực hiện, tiến hành, áp dụng (xử lý, trang điểm, v.v.), thêm vào (ví dụ: trang trí, chú thích), gieo, gieo hạt, rải (ví dụ: phân bón), rắc, lan rộng khắp nơi
Ý nghĩa
cho (thời gian tiền bạc hàng hóa)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0