Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
厚生施設
こうせいしせつ
vocabulary vocab word
cơ sở phúc lợi
厚生施設
kouseishisetsu
厚生施設
厚生施設
こうせいしせつ
cơ sở phúc lợi
こ
う
せ
い
し
せ
つ
厚
生
施
設
こ
う
せ
い
し
せ
つ
厚
生
施
設
こ
う
せ
い
し
せ
つ
厚
生
施
設
Ý nghĩa
cơ sở phúc lợi
cơ sở phúc lợi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
厚生施設
cơ sở phúc lợi
こうせいしせつ
厚
dày, nặng, đậm đà...
あつ.い, あか, コウ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
㫗
dày, tình bạn sâu sắc, đối xử tử tế...
曰
nói, lý do, cớ...
いわ.く, のたま.う, エツ
子
con, chi Tý, giờ Tý...
こ, -こ, シ
生
cuộc sống, chính hiệu, sự ra đời
い.きる, い.かす, セイ
施
cho, ban tặng, thực hiện...
ほどこ.す, シ, セ
𭤨
方
hướng, người, phương án
かた, -かた, ホウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
𠂉
也
là (cổ văn)
なり, か, ヤ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
設
sự thành lập, sự cung cấp, sự chuẩn bị
もう.ける, セツ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.