Kanji
操
kanji character
điều khiển
thao túng
vận hành
lái
trinh tiết
trinh trắng
trung thành
操 kanji-操 điều khiển, thao túng, vận hành, lái, trinh tiết, trinh trắng, trung thành
操
Ý nghĩa
điều khiển thao túng vận hành
Cách đọc
Kun'yomi
- みさお lòng trung thành
- みさお をまもる giữ vững nguyên tắc
- みさお をたてる kiên định với nguyên tắc của mình
- あやつる
On'yomi
- そう さ thao tác
- そう じゅう lái
- たい そう thể dục
- さん
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
操 作 thao tác, quản lý, xử lý... -
操 lòng trung thành, danh dự, sự kiên định... -
操 縦 lái, điều khiển, phi công... -
体 操 thể dục, bài tập thể chất, thể dục nghệ thuật... -
操 るvận hành (máy móc), sử dụng, quản lý... -
操 業 hoạt động (của máy móc, nhà máy, tàu cá... -
操 りsự thao túng, con rối -
節 操 chính trực, trung thành, kiên định... -
操 車 vận hành (tàu hỏa) -
情 操 cảm xúc thẩm mỹ (nghệ thuật, đạo đức), gu thẩm mỹ (tốt)... -
操 人 形 con rối, bù nhìn điều khiển -
操 り人 形 con rối, bù nhìn điều khiển -
操 すtrang trí bằng nhiều màu sắc rực rỡ, tạo ra hoa văn sặc sỡ đẹp mắt, thao túng một cách khéo léo -
操 行 hạnh kiểm, cách cư xử -
操 守 sự kiên định, lòng trung thành -
操 船 lái tàu, điều khiển, cơ động... -
操 舵 lái tàu, điều khiển hướng đi -
操 短 hoạt động bị cắt giảm -
操 典 sách hướng dẫn diễn tập -
柔 軟 体 操 thể dục mềm dẻo -
操 法 kỹ thuật điều khiển (ví dụ: rối), kỹ thuật thao tác -
操 練 diễn tập (đặc biệt là quân sự), huấn luyện -
操 錬 diễn tập (đặc biệt là quân sự), huấn luyện -
器 械 体 操 thể dục dụng cụ, thể dục nghệ thuật -
機 械 体 操 thể dục dụng cụ, thể dục nghệ thuật -
貞 操 trinh tiết, đức hạnh, lòng chung thủy -
志 操 nguyên tắc -
徳 操 ý thức đạo đức kiên định, bất di bất dịch, phẩm hạnh cao quý... -
操 縦 席 ghế lái, buồng lái -
操 舵 手 người lái tàu, thủy thủ lái tàu