Từ vựng
みさお操 みさお操 みさお操

Ý nghĩa

lòng trung thành danh dự sự kiên định

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠