Kanji
措
kanji character
để dành
từ bỏ
tạm ngừng
ngừng hẳn
gác lại
trừ ra
措 kanji-措 để dành, từ bỏ, tạm ngừng, ngừng hẳn, gác lại, trừ ra
措
Ý nghĩa
để dành từ bỏ tạm ngừng
Cách đọc
Kun'yomi
- おく
On'yomi
- そ ち biện pháp
- そ じ cách dùng từ
- そ てい giả định
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
措 置 biện pháp, bước đi, hành động -
措 くngừng (làm gì đó), chấm dứt, gác lại... -
措 辞 cách dùng từ, lối diễn đạt, ngôn từ -
措 定 giả định, giả thiết -
措 いてngoại trừ, không có gì khác -
挙 措 hành vi, cử chỉ, thái độ -
特 措 biện pháp đặc biệt, các biện pháp đặc biệt -
措 辞 法 cú pháp -
扨 措 くgác lại -
扨 措 きgác lại, tạm thời bỏ qua - を
措 いてngoài ra, trừ, không có -
措 置 入 院 nhập viện bắt buộc (vào bệnh viện tâm thần), cưỡng chế nhập viện tâm thần -
窮 措 大 học trò nghèo -
特 措 法 luật biện pháp đặc biệt -
差 し措 くđể nguyên như vậy, mặc kệ, bỏ qua -
措 置 を講 じるthực hiện biện pháp, tiến hành các bước, hành động... -
措 置 を講 ずるthực hiện biện pháp, tiến hành các bước, hành động... -
報 復 措 置 biện pháp trả đũa, hành động báo thù -
予 算 措 置 biện pháp ngân sách -
特 別 措 置 biện pháp đặc biệt, các biện pháp đặc biệt -
緊 急 措 置 biện pháp khẩn cấp, đối sách khẩn cấp -
暫 定 措 置 biện pháp tạm thời, giải pháp tạm bợ -
挙 措 進 退 hành vi, tác phong, thái độ -
挙 措 言 動 lời nói và hành vi, ngôn hành -
是 正 措 置 biện pháp khắc phục, sự sửa chữa -
善 後 措 置 biện pháp khắc phục, biện pháp giải quyết ổn thỏa -
保 障 措 置 biện pháp bảo vệ -
安 全 措 置 biện pháp an toàn, phòng ngừa an toàn -
対 抗 措 置 biện pháp đối phó -
経 過 措 置 biện pháp chuyển tiếp