Kanji
拒
kanji character
đẩy lùi
từ chối
bác bỏ
khước từ
拒 kanji-拒 đẩy lùi, từ chối, bác bỏ, khước từ
拒
Ý nghĩa
đẩy lùi từ chối bác bỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- こばむ
On'yomi
- きょ ひ sự từ chối
- きょ ぜつ sự từ chối
- きょ ひけん quyền phủ quyết
- ご
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
拒 否 sự từ chối, sự bác bỏ, sự phủ nhận... -
拒 ぐchống lại, bảo vệ khỏi, ngăn ngừa... -
拒 むtừ chối, bác bỏ, khước từ... -
拒 絶 sự từ chối, sự bác bỏ -
拒 否 権 quyền phủ quyết -
拒 絶 反 応 phản ứng thải ghép, phản ứng mạnh mẽ (chống lại) -
拒 食 症 chứng biếng ăn -
拒 ぎphòng thủ, bảo vệ, ngăn chặn -
拒 食 từ chối ăn uống -
拒 止 sự từ chối -
拒 馬 hàng rào chống kỵ binh, khung chắn di động chống ngựa -
抗 拒 sự kháng cự, sự chống đối -
峻 拒 từ chối thẳng thừng, bác bỏ dứt khoát -
拒 否 るtừ chối, bác bỏ, phủ nhận -
着 拒 chặn liên lạc (từ số điện thoại hoặc địa chỉ email) -
拒 絶 感 cảm giác bị từ chối -
拒 否 者 người từ chối, người phản đối -
拒 否 反 応 phản ứng mạnh mẽ (chống lại), sự thải ghép -
拒 否 処 分 (phán quyết) bác bỏ -
拒 絶 査 定 quyết định từ chối cuối cùng (ví dụ: đối với bằng sáng chế) -
登 校 拒 否 trốn học -
乗 車 拒 否 từ chối cho hành khách lên tàu hoặc xe buýt, taxi -
着 信 拒 否 chặn cuộc gọi và tin nhắn -
抗 拒 不 能 không thể cưỡng lại -
支 払 いを拒 むtừ chối thanh toán, không chịu trả tiền -
出 社 拒 否 症 chứng sợ đi làm do lo âu hoặc căng thẳng -
来 る者 拒 まずkhông từ chối người đến với mình -
来 る者 は拒 まずkhông từ chối ai đến, không đuổi người tìm đến -
来 たる者 は拒 まずkhông từ chối ai đến, không đuổi người tìm đến -
帰 宅 拒 否 症 chứng sợ về nhà sau giờ làm việc, chứng sợ về nhà