Kanji

Ý nghĩa

vỗ tay nhịp (âm nhạc)

Cách đọc

On'yomi

  • はく しゃ bàn đạp (dùng trong cưỡi ngựa)
  • みゃく はく mạch
  • はく nhịp
  • ひょう nhịp (âm nhạc)
  • ひょう しぬけ sự thất vọng
  • ひょう しぎ phách gỗ

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.