Kanji
拍
kanji character
vỗ tay
nhịp (âm nhạc)
拍 kanji-拍 vỗ tay, nhịp (âm nhạc)
拍
Ý nghĩa
vỗ tay và nhịp (âm nhạc)
Cách đọc
On'yomi
- はく しゃ bàn đạp (dùng trong cưỡi ngựa)
- みゃく はく mạch
- はく nhịp
- ひょう し nhịp (âm nhạc)
- ひょう しぬけ sự thất vọng
- ひょう しぎ phách gỗ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
拍 つđánh, gõ, đập... -
拍 手 vỗ tay cầu nguyện (tại đền thờ) -
拍 子 nhịp (âm nhạc), tốc độ (âm nhạc), phách... -
拍 車 bàn đạp (dùng trong cưỡi ngựa), thúc đẩy, tăng tốc... -
脈 拍 mạch, nhịp mạch, sự đập của mạch... -
拍 nhịp, âm tiết -
心 拍 nhịp tim -
心 拍 数 nhịp tim, tần số mạch -
拍 子 抜 sự thất vọng, sự chán nản, sự hụt hẫng... -
拍 子 ぬけsự thất vọng, sự chán nản, sự hụt hẫng... -
拍 子 抜 けsự thất vọng, sự chán nản, sự hụt hẫng... -
手 拍 子 vỗ tay theo nhịp, vỗ tay đệm nhạc, nước đi bất cẩn (trong cờ vây... -
拍 数 số nhịp trong âm nhạc -
拍 動 sự đập, nhịp đập -
拍 板 nhạc cụ gõ làm từ những miếng gỗ nhỏ được xâu lại với nhau -
拍 出 sự tống máu (ví dụ: lưu lượng tim) -
強 拍 phách mạnh, nhịp nhấn -
弱 拍 phách yếu, phách không nhấn -
下 拍 phách mạnh -
上 拍 nhịp lên -
裏 拍 nhịp lên, nhịp đảo phách -
拍 子 木 phách gỗ -
拍 子 記 号 nhịp điệu -
拍 手 喝 采 vỗ tay và reo hò, tiếng vỗ tay hoan hô -
拍 手 を打 つvỗ tay cầu nguyện -
口 拍 子 đếm nhịp bằng miệng -
二 拍 子 nhịp đôi, nhịp hai, nhịp 2/4 -
変 拍 子 nhịp điệu không đều, tiết tấu bất thường -
拍 手 喝 さいvỗ tay và reo hò, tiếng vỗ tay hoan hô -
足 拍 子 nhịp chân