Kanji
承
kanji character
chấp nhận
nghe
lắng nghe
được thông báo
nhận được
承 kanji-承 chấp nhận, nghe, lắng nghe, được thông báo, nhận được
承
Ý nghĩa
chấp nhận nghe lắng nghe
Cách đọc
Kun'yomi
- うけたまわる
- うける
On'yomi
- しょう にん sự công nhận
- りょう しょう sự thừa nhận
- しょう だく sự đồng ý
- じょう わ Niên hiệu Jōwa (834.1.3-848.6.13)
- じょう へい Niên hiệu Jōhei (26.4.931-22.5.938)
- じょう りゃく Niên hiệu Jōryaku (1077.11.17-1081.2.10)
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
承 認 sự công nhận, sự thừa nhận, sự chấp thuận... -
了 承 sự thừa nhận, sự công nhận, sự hiểu biết... -
諒 承 sự thừa nhận, sự công nhận, sự hiểu biết... -
領 承 sự thừa nhận, sự công nhận, sự hiểu biết... -
承 諾 sự đồng ý, sự chấp thuận, sự chấp nhận... -
承 知 kiến thức, nhận thức, sự chấp nhận... -
承 けるnhận, lấy, bắt (ví dụ: quả bóng)... -
承 るnghe, được nghe kể, biết... -
承 けđộ phổ biến, sự ưa chuộng, sự ưu ái... -
継 承 thừa kế, kế thừa, tiếp nhận... -
伝 承 truyền lại (thông tin), truyền thuyết, truyền thống... -
傳 承 truyền lại (thông tin), truyền thuyết, truyền thống... -
承 服 chấp nhận, đồng ý, tán thành... -
承 伏 chấp nhận, đồng ý, tán thành... -
承 câu thứ hai của bài thơ tứ tuyệt -
承 継 sự kế thừa, sự tiếp nhận, sự thừa kế - ご
了 承 くださいxin lưu ý rằng, xin lưu ý, xin hiểu rằng - ご
了 承 下 さいxin lưu ý rằng, xin lưu ý, xin hiểu rằng -
御 了 承 くださいxin lưu ý rằng, xin lưu ý, xin hiểu rằng -
承 くnhận, lấy, được cho -
御 了 承 下 さいxin lưu ý rằng, xin lưu ý, xin hiểu rằng -
承 前 tiếp theo -
承 引 sự đồng ý, sự chấp nhận, sự thỏa thuận -
承 口 miệng trề, ổ cắm, cửa nhận... -
承 和 Niên hiệu Jōwa (834.1.3-848.6.13), Niên hiệu Shōwa -
承 平 Niên hiệu Jōhei (26.4.931-22.5.938), Niên hiệu Shōhei -
承 暦 Niên hiệu Jōryaku (1077.11.17-1081.2.10), Niên hiệu Shōryaku -
承 徳 Niên hiệu Jōtoku (21.11.1097 - 28.8.1099), Niên hiệu Shōtoku -
承 安 Niên hiệu Shōan (1171.4.21-1175.7.28), Niên hiệu Jōan -
承 元 Niên hiệu Jōgen (1207.10.25-1211.3.9), Niên hiệu Shōgen