Kanji
慌
kanji character
bối rối
lúng túng
mất bình tĩnh
慌 kanji-慌 bối rối, lúng túng, mất bình tĩnh
慌
Ý nghĩa
bối rối lúng túng và mất bình tĩnh
Cách đọc
Kun'yomi
- あわてる
- あわただしい
On'yomi
- きょう こう hoảng loạn
- だいきょう こう Đại Khủng Hoảng
- きんゆうきょう こう khủng hoảng tài chính
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
慌 てるbối rối, lúng túng, hoảng hốt... -
慌 しいbận rộn, hối hả, vội vã... -
恐 慌 hoảng loạn, sợ hãi, báo động... -
慌 ただしいbận rộn, hối hả, vội vã... -
慌 て者 người đãng trí, người hay quên, người bất cẩn... -
慌 てものngười đãng trí, người hay quên, người bất cẩn... -
慌 てん坊 người hay cuống quýt, người hấp tấp -
慌 てんぼうngười hay cuống quýt, người hấp tấp -
大 恐 慌 Đại Khủng Hoảng -
慌 てふためくhoảng hốt, bối rối, cuống cuồng... -
大 慌 てvội vàng tột độ, cuống cuồng chạy vạy -
金 融 恐 慌 khủng hoảng tài chính, hoảng loạn tài chính -
安 定 恐 慌 khủng hoảng ổn định, khủng hoảng ổn định hóa -
世 界 恐 慌 khủng hoảng tài chính toàn cầu, suy thoái kinh tế toàn cầu -
昭 和 恐 慌 Cuộc Đại Suy thoái Shōwa (phần Nhật Bản của Đại khủng hoảng) -
戦 後 恐 慌 Cuộc suy thoái sau Chiến tranh Thế giới thứ nhất, Cuộc suy thoái năm 1920-1921 -
経 済 恐 慌 hoảng loạn tài chính, khủng hoảng kinh tế, sụp đổ kinh tế -
世 界 大 恐 慌 Đại Suy thoái (1929-1939) -
慌 てる乞 食 はもらいが少 ないChậm mà chắc, Ăn chậm no lâu -
慌 てる乞 食 は貰 いが少 ないChậm mà chắc, Ăn chậm no lâu