Kanji
式
kanji character
phong cách
nghi lễ
lễ thức
hàm số
phương pháp
hệ thống
hình thức
biểu thức
式 kanji-式 phong cách, nghi lễ, lễ thức, hàm số, phương pháp, hệ thống, hình thức, biểu thức
式
Ý nghĩa
phong cách nghi lễ lễ thức
Cách đọc
On'yomi
- かぶ しき cổ phần
- しき cách thức
- こう しき chính thức
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
式 cách thức, phong cách, thời trang... -
株 式 cổ phần, cổ phiếu -
公 式 chính thức, trang trọng, công thức... -
正 式 chính thức, chính quy, thường lệ... -
形 式 hình thức (đối lập với nội dung), định dạng, dạng thức... -
和 式 kiểu Nhật (đặc biệt chỉ nhà vệ sinh ngồi xổm) -
儀 式 lễ, nghi thức, nghi lễ... -
様 式 phong cách, hình thức, kiểu mẫu -
葬 式 đám tang -
方 式 hình thức, phương pháp, hệ thống... -
式 典 lễ, nghi thức -
旧 式 kiểu cũ, phong cách cũ -
洋 式 kiểu Tây, ngoại lai, nhà vệ sinh kiểu Tây... -
非 公 式 không chính thức, phi chính thức -
方 程 式 phương trình, công thức, phương pháp giải quyết vấn đề... -
形 式 的 hình thức -
結 婚 式 lễ cưới, đám cưới, hôn lễ -
授 賞 式 lễ trao giải -
受 賞 式 lễ trao giải -
式 場 hội trường tổ chức lễ (ví dụ: đám cưới, đám tang), hội trường dành cho nghi lễ... -
式 部 quan chức phụ trách nghi lễ triều đình (thời Minh Trị) -
図 式 sơ đồ, biểu đồ, lược đồ -
軟 式 mềm (đặc biệt dùng cho bóng mềm, quần vợt, v.v.) -
略 式 không chính thức, đơn giản hóa -
挙 式 tổ chức lễ cưới, lễ cưới -
硬 式 cứng (đặc biệt dùng cho bóng chày, quần vợt, v.v.) -
式 辞 bài diễn văn trong lễ -
型 式 kiểu dáng (ví dụ: của xe cộ), loại -
公 式 戦 trận đấu chính thức, trận đấu chính khóa, trận đấu mùa giải chính... -
書 式 mẫu quy định (của văn bản), định dạng