Kanji
康
kanji character
sự thoải mái
sự yên bình
康 kanji-康 sự thoải mái, sự yên bình
康
Ý nghĩa
sự thoải mái và sự yên bình
Cách đọc
On'yomi
- けん こう sức khỏe
- しょう こう khoảng lặng
- けん こう てき vệ sinh
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
健 康 sức khỏe, khỏe mạnh, lành mạnh... -
小 康 khoảng lặng, thời gian nghỉ ngơi, sự tạm lắng... -
健 康 的 vệ sinh, khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe... -
健 康 保 険 bảo hiểm y tế -
健 康 食 品 thực phẩm sức khỏe -
健 康 診 断 khám sức khỏe tổng quát, kiểm tra sức khỏe định kỳ, khám sức khỏe toàn diện -
不 健 康 sức khỏe kém, tình trạng sức khỏe xấu, không lành mạnh -
国 民 健 康 保 険 bảo hiểm y tế quốc gia -
康 寧 sự yên bình, sự thanh thản, sự an lạc -
康 保 Niên hiệu Kōhō (964.7.10-968.8.13) -
康 平 Niên hiệu Kōhei (1058.8.29-1065.8.2) -
康 和 Niên hiệu Kōwa (28.8.1099 - 10.2.1104) -
康 治 Niên hiệu Kōji (1142.4.28-1144.2.23) -
康 元 Niên hiệu Kōgen (1256.10.5-1257.3.14) -
康 永 Niên hiệu Kōei (của triều đình Bắc triều; 1342.4.27-1345.10.21) -
康 安 Niên hiệu Kōan (của triều đình Bắc triều; 1361.3.29-1362.9.23) -
康 暦 Niên hiệu Kōryaku (của triều đình Bắc triều; 1379.3.22-1381.2.24) -
康 応 Niên hiệu Kōō (của triều đình Bắc triều; 1389.2.9-1390.3.26) -
康 正 Niên hiệu Kōshō (1455.7.25-1457.9.28) -
康 福 bình an và hạnh phúc, sức khỏe và hạnh phúc, sự an lạc... -
康 熙 niên hiệu Khang Hy (của hoàng đế Khang Hy nhà Thanh; 1661-1722) -
康 徳 niên hiệu Khang Đức (của nhà nước bù nhìn Mãn Châu Quốc do Nhật Bản dựng lên; 1934-1945) -
安 康 thời kỳ yên bình và thanh thản -
康 煕 字 典 Từ điển Khang Hy, Bộ từ điển Trung Quốc xuất bản năm 1716, phổ biến hệ thống 214 bộ thủ -
康 熙 字 典 Từ điển Khang Hy, Bộ từ điển Trung Quốc xuất bản năm 1716, phổ biến hệ thống 214 bộ thủ -
健 康 児 trẻ em khỏe mạnh -
健 康 者 người khỏe mạnh -
健 康 体 cơ thể khỏe mạnh -
健 康 地 nơi lành mạnh, khu nghỉ dưỡng sức khỏe -
健 康 美 vẻ đẹp khỏe mạnh