Kanji
庫
kanji character
kho
nhà kho
庫 kanji-庫 kho, nhà kho
庫
Ý nghĩa
kho và nhà kho
Cách đọc
Kun'yomi
- くら kho
- くら だし xuất kho hàng hóa (đặc biệt là rượu sake)
- くら いれ nhập kho
On'yomi
- ぶん こ thư viện
- そう こ kho hàng
- しゃ こ nhà để xe
- く り nhà bếp chùa
- く いん nhà bếp kiêm văn phòng của một ngôi chùa hoặc tu viện Thiền, nơi chuẩn bị bữa ăn và các sư trưởng có văn phòng làm việc
- く どう nhà bếp chùa
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
庫 kho, nhà kho, hầm chứa... -
文 庫 thư viện, bộ sưu tập sách, sách bìa mềm -
金 庫 kho báu, kho tài chính, nhà tài trợ... -
倉 庫 kho hàng, nhà kho, kho chứa -
車 庫 nhà để xe, mái che xe, bãi đỗ xe (cho tàu hỏa... -
在 庫 hàng tồn kho, kho hàng -
冷 蔵 庫 tủ lạnh -
冷 ぞう庫 tủ lạnh -
公 庫 tổ chức tài chính -
国 庫 ngân khố quốc gia -
宝 庫 kho báu, kho tàng, nhà kho... -
信 用 金 庫 hợp tác xã tín dụng -
冷 凍 庫 tủ đông -
書 庫 thư viện, kho sách, phòng chứa sách... -
格 納 庫 nhà chứa máy bay -
貯 蔵 庫 kho chứa, hầm trú ẩn, tháp silo -
庫 裏 nhà bếp chùa, nhà bếp tu viện, khu nhà ở của trụ trì (và gia đình) -
庫 裡 nhà bếp chùa, nhà bếp tu viện, khu nhà ở của trụ trì (và gia đình) -
庫 内 bên trong (tủ lạnh, kho, v.v.) -
庫 院 nhà bếp kiêm văn phòng của một ngôi chùa hoặc tu viện Thiền, nơi chuẩn bị bữa ăn và các sư trưởng có văn phòng làm việc -
庫 堂 nhà bếp chùa -
出 庫 xuất kho, vận chuyển, rời khỏi nhà để xe... -
庫 出 しxuất kho hàng hóa (đặc biệt là rượu sake), giao hàng từ kho -
庫 入 れnhập kho, lưu trữ trong kho -
艇 庫 nhà chứa thuyền -
入 庫 nhập kho, lưu trữ, vào ga-ra... -
武 庫 kho vũ khí, kho quân trang -
府 庫 kho bạc -
官 庫 kho bạc quốc gia, kho của chính phủ -
神 庫 điện thờ nhỏ, nơi cất giữ vật linh thiêng