Kanji

Ý nghĩa

kho nhà kho

Cách đọc

Kun'yomi

  • くら kho
  • くら だし xuất kho hàng hóa (đặc biệt là rượu sake)
  • くら いれ nhập kho

On'yomi

  • ぶん thư viện
  • そう kho hàng
  • しゃ nhà để xe
  • nhà bếp chùa
  • いん nhà bếp kiêm văn phòng của một ngôi chùa hoặc tu viện Thiền, nơi chuẩn bị bữa ăn và các sư trưởng có văn phòng làm việc
  • どう nhà bếp chùa

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.