Từ vựng
くり庫裡 くり庫裡 くり庫裡

Ý nghĩa

nhà bếp chùa nhà bếp tu viện và khu nhà ở của trụ trì (và gia đình)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠