Kanji

裡

Ý nghĩa

mặt trái bên trong lòng bàn tay

Cách đọc

Kun'yomi

  • むねの うち những gì trong lòng
  • めいめいの うち không hay biết
  • うら

On'yomi

  • り めん mặt sau
  • のう り tâm trí
  • きょう り lòng dạ

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠