Kanji
裡
kanji character
mặt trái
bên trong
lòng bàn tay
lòng bàn chân
phía sau
lớp lót
mặt trái (của vải/quần áo)
裡 kanji-裡 mặt trái, bên trong, lòng bàn tay, lòng bàn chân, phía sau, lớp lót, mặt trái (của vải/quần áo)
裡
Ý nghĩa
mặt trái bên trong lòng bàn tay
Cách đọc
Kun'yomi
- むねの うち những gì trong lòng
- めいめいの うち không hay biết
- うら
On'yomi
- り めん mặt sau
- のう り tâm trí
- きょう り lòng dạ
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
裡 bên trong, trong, trong khi (ví dụ: còn trẻ)... -
裡 面 mặt sau, mặt trái, mặt B (của đĩa hát)... -
脳 裡 tâm trí, đầu óc -
胸 裡 lòng dạ, tâm tư -
庫 裡 nhà bếp chùa, nhà bếp tu viện, khu nhà ở của trụ trì (và gia đình) -
禁 裡 Cung điện Hoàng gia, Triều đình Hoàng gia -
場 裡 sân chơi (ví dụ: sân chơi quốc tế) -
心 裡 tâm trí, đáy lòng, tình cảm nội tâm -
暗 々裡 bí mật, ngầm, ngầm hiểu -
胸 の裡 những gì trong lòng, trạng thái cảm xúc, những gì người ta cảm thấy -
囲 炉 裡 bếp lò chìm, lò sưởi chìm -
暗 暗 裡 bí mật, ngầm, ngầm hiểu -
成 功 裡 (với) kết quả thành công, (kết thúc) thành công -
秘 密 裡 bí mật, kín đáo -
極 秘 裡 (trong) vòng bí mật tuyệt đối, (với) sự bảo mật tối cao -
冥 々 の裡 không hay biết, trước khi kịp nhận ra -
冥 冥 の裡 không hay biết, trước khi kịp nhận ra -
競 争 場 裡 sân chơi cạnh tranh -
交 際 場 裡 giới thượng lưu, tầng lớp xã hội thời thượng -
国 際 場 裡 sân khấu quốc tế -
心 裡 留 保 bảo lưu tâm lý, tuyên bố ý chí giả tạo