Kanji
居
kanji character
cư trú
ở
tồn tại
sống cùng
居 kanji-居 cư trú, ở, tồn tại, sống cùng
居
Ý nghĩa
cư trú ở tồn tại
Cách đọc
Kun'yomi
- いる
- しば い vở kịch
- い ま phòng khách (kiểu Tây)
- い ざかや quán rượu Nhật Bản
- おる
On'yomi
- じゅう きょ nhà ở
- きょ じゅう nơi cư trú
- どう きょ sống chung
- こ じ cư sĩ (người tại gia tu hành, đôi khi dùng làm hậu tố sau khi mất)
- ざ こ ね ngủ chung trong một đống
- いちげん こ じ người hay phát biểu ý kiến về mọi vấn đề
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
居 るở (dùng cho người và động vật), tồn tại, lưu lại... -
芝 居 vở kịch, kịch -
住 居 nhà ở, ngôi nhà, nơi cư trú... -
居 住 nơi cư trú, sinh sống (tại, ở)... -
居 間 phòng khách (kiểu Tây), phòng sinh hoạt chung -
同 居 sống chung, chung sống -
別 居 ly thân, sống riêng, sống tách biệt -
居 酒 やquán rượu Nhật Bản, quán nhậu kiểu Nhật -
鳥 居 cổng đền Thần đạo -
転 居 chuyển nhà, thay đổi chỗ ở, thay đổi địa chỉ -
居 酒 屋 quán rượu Nhật Bản, quán nhậu kiểu Nhật -
居 眠 りngủ gật, ngủ gà ngủ gật -
居 睡 りngủ gật, ngủ gà ngủ gật -
敷 居 ngưỡng cửa (đặc biệt là loại có rãnh cho cửa trượt), bậc cửa -
皇 居 Hoàng cung (Nhật Bản), nơi ở của Hoàng gia -
入 居 dọn vào ở, nhập cư (vào nhà ở) -
居 室 phòng khách -
雑 居 sống chung, cư trú hỗn hợp, chia sẻ chỗ ở... -
新 居 nhà mới -
居 住 者 cư dân, người cư trú -
居 場 所 nơi ở, địa điểm, vị trí... -
居 心 地 sự thoải mái -
隠 居 nghỉ hưu, sống ẩn dật sau khi nghỉ hưu, người đã nghỉ hưu... -
居 合 せるtình cờ có mặt -
居 留 cư trú, sinh sống -
居 あわせるtình cờ có mặt -
紙 芝 居 kịch giấy, kể chuyện bằng tranh, hình thức sân khấu đường phố và kể chuyện Nhật Bản (thịnh hành từ những năm 1930 đến 1950) -
居 nơi cư trú -
居 合 わせるtình cờ có mặt -
居 候 người ở nhờ không trả tiền ăn ở, kẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh