Kanji
密
kanji character
sự bí mật
mật độ dân số
sự tỉ mỉ
sự cẩn thận
密 kanji-密 sự bí mật, mật độ dân số, sự tỉ mỉ, sự cẩn thận
密
Ý nghĩa
sự bí mật mật độ dân số sự tỉ mỉ
Cách đọc
Kun'yomi
- ひそか
On'yomi
- ひ みつ bí mật
- みつ ゆ buôn lậu
- みつ ど mật độ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
密 かbí mật, riêng tư, lén lút -
秘 密 bí mật, tính bí mật, tính bảo mật... -
密 接 thân thiết, gần gũi, gần... -
密 輸 buôn lậu, buôn bán hàng lậu -
密 度 mật độ -
密 売 buôn bán bất hợp pháp, buôn lậu, buôn bán hàng lậu... -
厳 密 nghiêm ngặt, kỹ lưỡng, chính xác... -
親 密 sự thân mật, tình bạn thân thiết -
精 密 chính xác, tỉ mỉ, chi tiết... -
密 集 tập trung dày đặc, tụ tập thành cụm, sắp xếp sát nhau... -
密 入 国 nhập cảnh trái phép, nhập cư bất hợp pháp -
緊 密 sự nghiêm ngặt, sự chặt chẽ, sự gắn bó... -
密 室 phòng kín, phòng bí mật -
密 航 buôn lậu người, trốn tàu -
密 着 sự dính chặt, bám sát, gắn kết chặt chẽ... -
密 猟 săn bắt trái phép -
密 林 bụi rậm rạp, rừng rậm, rừng nhiệt đới... -
密 約 thỏa thuận bí mật -
過 密 quá tải, tắc nghẽn, bùng nổ dân số... -
機 密 bí mật, thông tin tối mật -
綿 密 tỉ mỉ, chi tiết, cẩn thận... -
密 教 Phật giáo Mật tông, Phật giáo Tantra, Kim Cương thừa... -
密 閉 đóng kín, làm kín khí, niêm phong kín -
密 葬 đám tang riêng tư, lễ an táng bí mật -
緻 密 tinh tế (về hạt, đường nét, v.v.)... -
隠 密 bí mật, bí ẩn, ngầm... -
濃 密 đặc, dày, đậm đà... -
密 dày đặc, dày, đông đúc... -
密 告 báo cáo nặc danh, thông tin mật, mách nước... -
密 漁 săn bắt trái phép (cá hoặc hải sản)