Kanji
姻
kanji character
hôn nhân
kết hôn
姻 kanji-姻 hôn nhân, kết hôn
姻
Ý nghĩa
hôn nhân và kết hôn
Cách đọc
On'yomi
- こん いん hôn nhân
- いん せき bên vợ/chồng
- いん ぞく họ hàng bên vợ/chồng
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
婚 姻 hôn nhân, hôn thú -
姻 戚 bên vợ/chồng, họ hàng bên vợ/chồng -
姻 族 họ hàng bên vợ/chồng, người thân do kết hôn, quan hệ thông gia -
姻 戚 関 係 quan hệ thông gia -
婚 姻 届 giấy đăng ký kết hôn -
婚 姻 法 luật hôn nhân -
婚 姻 色 màu sắc hôn nhân -
婚 姻 届 書 giấy đăng ký kết hôn -
婚 姻 手 続 thủ tục kết hôn, quy trình kết hôn -
婚 姻 適 齢 tuổi kết hôn hợp pháp -
婚 姻 関 係 quan hệ hôn nhân, mối quan hệ vợ chồng -
婚 姻 届 け書 giấy đăng ký kết hôn -
婚 姻 手 続 きthủ tục kết hôn, quy trình kết hôn -
婚 姻 挙 行 者 người chủ hôn, người cử hành hôn lễ -
婚 姻 要 件 具 備 証 明 書 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn, Giấy xác nhận tư cách pháp lý kết hôn -
婚 姻 受 理 証 明 書 giấy chứng nhận đăng ký kết hôn, giấy xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ kết hôn