Từ vựng
こんいんきょこうしゃ婚姻挙行者 こんいんきょこうしゃ婚姻挙行者 こんいんきょこうしゃ婚姻挙行者

Ý nghĩa

người chủ hôn và người cử hành hôn lễ

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

婚姻挙行者
người chủ hôn, người cử hành hôn lễ
こんいんきょこうしゃ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠