Kanji
昏
kanji character
tối tăm
chiều tối
hoàng hôn
昏 kanji-昏 tối tăm, chiều tối, hoàng hôn
昏
Ý nghĩa
tối tăm chiều tối và hoàng hôn
Cách đọc
Kun'yomi
- くらい
- くれ
On'yomi
- こん すい hôn mê
- こん こん ngủ say như chết
- こん とう ngất xỉu
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
昏 れるtrời tối dần, hoàng hôn buông xuống, kết thúc (ngày... -
昏 いtối, ảm đạm, đục ngầu... -
黄 昏 hoàng hôn, chạng vạng, tuổi xế chiều... -
昏 睡 hôn mê, giấc ngủ sâu, ngủ thiếp đi -
昏 々ngủ say như chết, ngủ mê mệt -
昏 倒 ngất xỉu, bất tỉnh nhân sự -
昏 迷 sự ngây người, trạng thái mê man, tình trạng bất tỉnh... -
昏 昏 ngủ say như chết, ngủ mê mệt -
昏 冥 bóng tối, u ám -
黄 昏 るtrời tối dần sau khi mặt trời lặn, chuyển sang chạng vạng, nhạt dần vào lúc hoàng hôn... -
昏 睡 状 態 trạng thái hôn mê -
昏 迷 状 態 trạng thái mụ mị, trạng thái ngây dại -
黄 昏 鳥 cu cu nhỏ -
黄 昏 時 hoàng hôn, chạng vạng -
黄 昏 れるtrời tối dần sau khi mặt trời lặn, chuyển sang hoàng hôn, nhạt dần vào lúc chạng vạng... -
黄 昏 どきhoàng hôn, chạng vạng -
黄 昏 泣 きchứng khóc dạ đề (đặc biệt vào buổi tối) -
神 々 の黄 昏 Hoàng hôn của các vị thần (vở nhạc kịch của Richard Wagner), Götterdämmerung