Kanji
奏
kanji character
chơi nhạc
tấu trình
hoàn thành
奏 kanji-奏 chơi nhạc, tấu trình, hoàn thành
奏
Ý nghĩa
chơi nhạc tấu trình và hoàn thành
Cách đọc
Kun'yomi
- かなでる
On'yomi
- えん そう buổi biểu diễn âm nhạc
- そう しゃ nhạc công
- そう こう thành công
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
演 奏 buổi biểu diễn âm nhạc -
奏 者 nhạc công, người chơi nhạc cụ -
奏 功 thành công, thành tựu, kết quả -
伴 奏 sự đệm nhạc -
合 奏 dàn nhạc (ví dụ: dàn nhạc giao hưởng, nhóm nhạc thính phòng, v.v.)... -
奏 tấu trình lên hoàng đế -
協 奏 曲 bản concerto -
奏 でるchơi nhạc cụ (đặc biệt là đàn dây), nhảy múa -
演 奏 会 buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn âm nhạc -
独 奏 độc tấu, buổi biểu diễn độc tấu -
奏 するtâu lên Hoàng đế, chơi nhạc cụ, hoàn thành -
奏 楽 biểu diễn âm nhạc -
奏 法 cách chơi (nhạc cụ), phong cách chơi, kỹ thuật chơi -
重 奏 nhóm nhạc cụ, dàn nhạc thính phòng -
内 奏 báo cáo mật lên hoàng đế -
吹 奏 楽 nhạc kèn hơi, nhạc thổi -
前 奏 曲 khúc dạo đầu, khúc mở màn -
二 重 奏 bản song tấu nhạc cụ, bộ đôi nhạc cụ -
奏 すtâu lên Hoàng đế, chơi nhạc cụ, hoàn thành -
変 奏 曲 biến tấu -
奏 曲 bản xô-nát -
奏 上 tâu lên Hoàng đế -
奏 効 hiệu quả -
奏 請 thỉnh cầu Hoàng đế -
奏 聞 báo cáo lên Hoàng đế -
奏 薦 tiến cử lên ngai vàng -
劾 奏 báo cáo tội trạng của quan lại lên hoàng đế -
上 奏 tấu trình lên hoàng đế -
吹 奏 chơi (nhạc cụ hơi), thổi -
前 奏 khúc dạo đầu, khúc mở màn