Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
奏薦
そーせん
vocabulary vocab word
tiến cử lên ngai vàng
奏薦
soosen
奏薦
奏薦
そーせん
tiến cử lên ngai vàng
そ
う
せ
ん
奏
薦
そ
う
せ
ん
奏
薦
そ
う
せ
ん
奏
薦
Ý nghĩa
tiến cử lên ngai vàng
tiến cử lên ngai vàng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
奏薦
tiến cử lên ngai vàng
そうせん
奏
chơi nhạc, tấu trình, hoàn thành
かな.でる, ソウ
𡗗
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
天
thiên đường, bầu trời, hoàng gia
あまつ, あめ, テン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
薦
giới thiệu, chiếu, khuyên...
すす.める, セン
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
廌
kỳ lân
チ
廌
( CDP-8D56 )
kỳ lân
チ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
圧
( CDP-88B4 )
áp lực, đẩy, áp đảo...
お.す, へ.す, アツ
コ
Chữ cái Katakana Ko
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
舄
( CDP-8DBF )
giày, đế giày, chim ác là
かささぎ, シャク, サク
�
( CDP-8BBF )
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.