Kanji
薦
kanji character
giới thiệu
chiếu
khuyên
khích lệ
đề xuất
薦 kanji-薦 giới thiệu, chiếu, khuyên, khích lệ, đề xuất
薦
Ý nghĩa
giới thiệu chiếu khuyên
Cách đọc
Kun'yomi
- すすめる
On'yomi
- すい せん sự giới thiệu
- じ せん tự giới thiệu
- た せん sự giới thiệu (của người khác)
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
推 薦 sự giới thiệu, sự tiến cử, sự tán thành -
薦 めるkhuyên (ai đó làm gì), tư vấn, động viên... -
薦 めlời khuyên, lời đề nghị, gợi ý... -
薦 chiếu rơm (đan từ lá lúa hoang), người ăn xin, lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia) -
自 薦 tự giới thiệu, tự ứng cử, tự đề cử -
他 薦 sự giới thiệu (của người khác) -
薦 骨 xương cùng, xương thiêng, vẻ ẩn sĩ... -
薦 挙 sự tiến cử -
薦 僧 nhà sư khất thực của tông Fuke - お
薦 người ăn xin -
薦 筵 chiếu đan từ lá lúa dại -
薦 椎 đốt sống cùng -
薦 巻 dây rơm quấn quanh cây để bảo vệ khỏi sâu bọ, dây rơm trang trí quấn quanh thùng rượu -
真 薦 lúa hoang Mãn Châu -
薦 被 りthùng gỗ bọc chiếu rơm, người ăn xin -
蒲 薦 chiếu cói -
御 薦 người ăn xin -
荒 薦 chiếu thưa đan từ lá lúa dại -
粗 薦 chiếu thưa đan từ lá lúa dại -
奏 薦 tiến cử lên ngai vàng -
薦 巻 きdây rơm quấn quanh cây để bảo vệ khỏi sâu bọ, dây rơm trang trí quấn quanh thùng rượu - お
薦 めlời khuyên, lời đề xuất, gợi ý... -
御 薦 めlời khuyên, lời đề xuất, gợi ý... -
推 薦 者 người giới thiệu, người đề cử, người tham chiếu -
推 薦 状 thư mời, thư giới thiệu, thư tham khảo -
推 薦 書 thư giới thiệu, sự tiến cử -
推 薦 枠 hạng mục tuyển sinh theo giới thiệu (đại học) -
推 薦 人 người giới thiệu, người đề cử, người tham chiếu -
推 薦 図 書 sách được đề xuất, tài liệu đọc được khuyến nghị -
指 定 校 推 薦 giấy giới thiệu từ trường được chỉ định, giấy tiến cử từ trường được đại học chỉ định