Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
真薦
vocabulary vocab word
lúa hoang Mãn Châu
真薦
真薦
真薦
lúa hoang Mãn Châu
真薦
Ý nghĩa
lúa hoang Mãn Châu
lúa hoang Mãn Châu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
まこも
lúa hoang Mãn Châu
Phân tích thành phần
真薦
lúa hoang Mãn Châu
まこも
真
thật, thực tại, tông phái Phật giáo
ま, ま-, シン
十
mười
とお, と, ジュウ
具
dụng cụ, đồ dùng, phương tiện...
そな.える, つぶさ.に, グ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
薦
giới thiệu, chiếu, khuyên...
すす.める, セン
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
廌
kỳ lân
チ
廌
( CDP-8D56 )
kỳ lân
チ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
圧
( CDP-88B4 )
áp lực, đẩy, áp đảo...
お.す, へ.す, アツ
コ
Chữ cái Katakana Ko
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
舄
( CDP-8DBF )
giày, đế giày, chim ác là
かささぎ, シャク, サク
�
( CDP-8BBF )
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.