Kanji

具

Ý nghĩa

dụng cụ đồ dùng phương tiện

Cách đọc

Kun'yomi

  • そなえる
  • つぶさに

On'yomi

  • ぐ たいてき cụ thể
  • けい ぐ Trân trọng
  • や ぐ đồ giường

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠