Kanji
域
kanji character
phạm vi
khu vực
giới hạn
giai đoạn
mức độ
域 kanji-域 phạm vi, khu vực, giới hạn, giai đoạn, mức độ
域
Ý nghĩa
phạm vi khu vực giới hạn
Cách đọc
On'yomi
- ち いき khu vực
- く いき khu vực
- りょう いき lãnh thổ
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
地 域 khu vực, vùng, quận... -
区 域 khu vực, vùng, quận... -
領 域 lãnh thổ, lĩnh vực, phạm vi... -
域 外 ngoài khu vực -
域 内 trong khu vực -
海 域 vùng biển, vùng nước -
全 域 toàn bộ khu vực, toàn vùng, mọi phần (của)... -
流 域 lưu vực sông, vùng lưu vực, lưu vực... -
広 域 khu vực rộng lớn, góc nhìn toàn cảnh (của bản đồ kỹ thuật số), chế độ thu nhỏ -
水 域 vùng nước, khu vực nước -
聖 域 khu vực linh thiêng, nơi thánh thiện, đất thánh... -
空 域 vùng trời -
戦 域 khu vực chiến sự, chiến trường, mặt trận... -
職 域 phạm vi công việc, khu vực trách nhiệm, phạm vi nhiệm vụ... -
域 khu vực, giới hạn, giai đoạn... -
音 域 âm vực, quãng giọng, tầm âm -
地 域 社 会 cộng đồng địa phương -
西 域 vùng Tây Vực của Trung Quốc -
芸 域 phạm vi kỹ năng -
異 域 vùng đất nước ngoài -
円 域 khu vực đồng yên, khối đồng yên -
帯 域 dải tần, vùng, phạm vi... -
大 域 khu vực rộng lớn -
変 域 miền xác định (của hàm số), miền giá trị (của hàm số) -
浄 域 đất thiêng -
霊 域 đất thiêng, khu vực linh thiêng -
神 域 khu vực đền thần đạo, khu vực thánh địa, thánh đường -
境 域 ranh giới, biên giới, khu vực... -
疆 域 ranh giới, biên giới, khu vực... -
声 域 âm vực, quãng giọng, vùng giọng