Kanji
呉
kanji character
cho
làm việc gì đó cho
vương quốc Ngô
呉 kanji-呉 cho, làm việc gì đó cho, vương quốc Ngô
呉
Ý nghĩa
cho làm việc gì đó cho và vương quốc Ngô
Cách đọc
Kun'yomi
- くれる
- くれ ぐれも một cách chân thành
- くれ たけ trúc Hê-nôn (Phyllostachys nigra var. henonis)
- なに くれ bằng nhiều cách khác nhau
On'yomi
- ご ざ chiếu cói
- ご ふく vải may trang phục Nhật Bản
- ご えつどうしゅう kẻ thù chung thuyền
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
呉 れるcho, để cho, tặng... -
呉 々 もmột cách chân thành, một cách tha thiết, hết lòng... -
呉 蓙 chiếu cói, tấm thảm bằng cói, tấm chiếu -
呉 呉 もmột cách chân thành, một cách tha thiết, hết lòng... -
呉 れ呉 れもmột cách chân thành, một cách tha thiết, hết lòng... -
呉 服 vải may trang phục Nhật Bản, vải kimono, vải vóc... -
呉 đi, đậu nành ngâm và nghiền nhuyễn thành hỗn hợp sệt (nguyên liệu làm đậu phụ và sữa đậu nành) -
呉 越 同 舟 kẻ thù chung thuyền, đối thủ tình cờ gặp nhau, bạn kỳ lạ -
呉 るcho, tặng, làm giúp -
呉 越 Ngô và Việt (hai nước đối địch thời cổ đại Trung Quốc) -
呉 音 âm Ngô, cách đọc Ngô, cách đọc on của chữ Hán dựa trên tiếng Trung thế kỷ 5 và 6 -
呉 須 gốm sứ Gosu, asbolit, zaffe -
呉 竹 trúc Hê-nôn (Phyllostachys nigra var. henonis) -
呉 語 tiếng Ngô, tiếng Thượng Hải -
呉 牛 trâu nước -
呉 汁 canh miso đậu nành xay, súp miso với đậu nành nghiền -
何 呉 bằng nhiều cách khác nhau -
呉 れ手 người cho, người giúp đỡ -
呉 りゃるnhận từ người khác -
呉 の母 thì là -
呉 服 屋 cửa hàng vải kimono, cửa hàng vải vóc -
呉 服 商 người buôn vải vóc -
呉 服 店 cửa hàng vải kimono, cửa hàng vải vóc -
呉 服 物 mảnh vải, hàng khô, vải lẻ -
呉 服 尺 thước vải (khoảng 36, 4 cm) -
呉 茱 萸 Cây xuyên tiêu -
呉 大 学 Đại học Kure -
呉 れてやるcho, làm (việc gì đó) cho -
阿 乙 呉 cá dìa bông, cá dìa xám, cá dìa cát -
呉 れて遣 るcho, làm (việc gì đó) cho