Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
呉茱萸
ごしゅゆ
vocabulary vocab word
Cây xuyên tiêu
呉茱萸
goshuyu
呉茱萸
呉茱萸
ごしゅゆ
Cây xuyên tiêu
ご
しゅ
ゆ
呉
茱
萸
ご
しゅ
ゆ
呉
茱
萸
ご
しゅ
ゆ
呉
茱
萸
Ý nghĩa
Cây xuyên tiêu
Cây xuyên tiêu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ごしゅゆ
Cây xuyên tiêu
Phân tích thành phần
呉茱萸
Cây xuyên tiêu
ごしゅゆ
呉
cho, làm việc gì đó cho, vương quốc Ngô
く.れる, くれ, ゴ
口
miệng
くち, コウ, ク
CDP-89F5
( CDP-89F5 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
茱
cây gừng sông, cây nhót
シュ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
朱
màu chu sa, chu sa, màu đỏ tươi...
あけ, シュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
未
chưa, vẫn chưa, cho đến nay...
いま.だ, ま.だ, ミ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
萸
cây nhót, cây gừng sông
ユ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
臾
một lúc, thúc giục
ユ, ヨ, ヨウ
人
người
ひと, -り, ジン
𦥑
( 臼 )
匚
( CDP-8CAC )
bộ khung hộp nghiêng (số 22)
ホウ
彐
( 彑 )
mõm, bộ thủ mõm lợn (số 58)
ケイ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.