Kanji
萸
kanji character
cây nhót
cây gừng sông
萸 kanji-萸 cây nhót, cây gừng sông
萸
Ý nghĩa
cây nhót và cây gừng sông
Cách đọc
On'yomi
- さんしゅ ゆ Sơn thù du
- ごしゅ ゆ Cây xuyên tiêu
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
茱 萸 cây nhót (thuộc chi Elaeagnus), cây nhót bạc -
夏 茱 萸 cây nhót tây, cây anh đào bạc -
唐 茱 萸 Cây nhót tây (giống Elaeagnus multiflora var. hortensis) -
俵 茱 萸 Giống cây nhót đa hoa hortensis (giống cây nhót tây) -
秋 茱 萸 cây ô liu mùa thu, cây nhót bạc Nhật Bản, cây nhót -
山 茱 萸 Sơn thù du, Cây sơn thù du, Anh đào Nhật Bản -
呉 茱 萸 Cây xuyên tiêu -
苗 代 茱 萸 cây nhót gai, cây nhót bạc, cây ô liu gai