Kanji
朱
kanji character
màu chu sa
chu sa
màu đỏ tươi
màu đỏ
đẫm máu
朱 kanji-朱 màu chu sa, chu sa, màu đỏ tươi, màu đỏ, đẫm máu
朱
Ý nghĩa
màu chu sa chu sa màu đỏ tươi
Cách đọc
Kun'yomi
- あけ にそまる ngập trong máu
On'yomi
- しゅ いん con dấu đỏ
- しゅ がん mặt đỏ bừng
- しゅ しょ chữ viết màu đỏ
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
朱 いđỏ, đỏ thẫm, đỏ tươi... -
朱 shu, đơn vị đo khối lượng, bằng 1/24 ryō... -
朱 印 con dấu đỏ -
朱 欒 bưởi, bưởi chùm -
朱 顔 mặt đỏ bừng -
朱 書 chữ viết màu đỏ -
朱 鞘 vỏ kiếm sơn son -
朱 色 màu đỏ son, chu sa -
朱 唇 môi đỏ -
朱 脣 môi đỏ -
朱 点 dấu đỏ, chấm đỏ -
朱 塗 sơn màu đỏ son, phủ sơn đỏ son, đồ vật được sơn đỏ son -
朱 肉 mực đỏ dùng cho con dấu, bản mực đỏ, mực son... -
朱 筆 bút mực đỏ -
朱 門 cổng sơn đỏ -
朱 子 sa tanh -
朱 墨 mực son thỏi, mực chu sa thỏi -
朱 儒 người lùn -
朱 鷺 Cò quăm Nhật Bản (Nipponia nippon), Cò quăm mào châu Á -
朱 鳥 Niên hiệu Shuchō (686.7.20-686.12.?), Niên hiệu Suchō, Niên hiệu Akamitori -
朱 雀 Chim Chu Tước (thần cai quản phương nam), bảy cung sao phương nam (chòm sao Trung Quốc) -
朱 記 chữ viết bằng mực đỏ -
朱 珍 nhung satin có hoa văn nổi -
朱 泥 đồ gốm màu nâu đỏ không tráng men (có nguồn gốc từ Trung Quốc) -
朱 盆 khay son đỏ -
朱 漆 sơn son (loại sơn màu đỏ son được tạo ra bằng cách trộn son vào sơn trong) -
朱 引 vẽ đường đỏ, đường đỏ đánh dấu ranh giới thị trấn (thời Edo), đường đỏ đánh dấu danh từ trong văn bản kanbun -
朱 赤 màu đỏ son -
朱 書 きchữ viết bằng mực đỏ -
朱 塗 りsơn màu đỏ son, phủ sơn đỏ son, đồ vật được sơn đỏ son