Kanji
剪
kanji character
cắt
tỉa
xén
剪 kanji-剪 cắt, tỉa, xén
剪
Ý nghĩa
cắt tỉa và xén
Cách đọc
Kun'yomi
- きる
- つむ
On'yomi
- せん さい cắt
- せん し tỉa cành
- せん じょ cắt bỏ
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
剪 刀 kéo, kéo cắt, kéo tỉa... -
剪 るcắt, tỉa, xén -
剪 むcắt bằng kéo, tỉa bằng kéo -
剪 裁 cắt, tỉa, xén... -
剪 枝 tỉa cành -
剪 除 cắt bỏ, loại bỏ -
剪 断 cắt, xén -
剪 定 cắt tỉa, tỉa cành -
剪 毛 cắt lông cừu -
剪 裁 機 máy cắt vải -
剪 定 鋏 kéo cắt tỉa -
剪 断 箱 hộp cắt -
剪 定 器 kéo cắt tỉa -
剪 み切 るcắt tỉa, cắt bớt, cắt gọn... -
剪 断 強 さđộ bền cắt -
剪 断 剛 性 mô đun cắt -
剪 断 強 度 độ bền cắt -
剪 断 破 壊 phá hủy do cắt -
剪 断 応 力 ứng suất cắt -
剪 断 加 工 gia công cắt -
剪 断 効 果 hiệu ứng cắt, hiệu ứng xén -
枝 を剪 るtỉa cành cây -
剪 断 安 定 性 độ ổn định cắt -
剪 断 抵 抗 角 góc kháng cắt -
剪 断 弾 性 係 数 hệ số đàn hồi trượt -
引 っ張 り剪 断 強 度 độ bền bóc tách (ví dụ: dây dẫn khỏi chất nền)