Từ vựng
せんだんきょうど剪断強度 せんだんきょうど剪断強度 せんだんきょうど剪断強度

Ý nghĩa

độ bền cắt

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

剪断強度
độ bền cắt
せんだんきょうど
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠