Kanji
度
kanji character
độ
lần
lúc
lượt
xem xét
thái độ
度 kanji-度 độ, lần, lúc, lượt, xem xét, thái độ
度
Ý nghĩa
độ lần lúc
Cách đọc
Kun'yomi
- たび たび thường xuyên
- たび たび thường xuyên
- ひと たび một lần
- たい
On'yomi
- せい ど hệ thống
- てい ど mức độ
- こん ど lần này
- きっ と chắc chắn
- おめで と う Chúc mừng!
- おめで と うございます chúc mừng
- し たく sự chuẩn bị
- そん たく suy đoán (về cảm xúc của ai đó)
- みじ たく trang phục
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
度 lần, lượt -
制 度 hệ thống, thể chế, tổ chức -
程 度 mức độ, lượng, cấp độ... -
今 度 lần này, bây giờ, lần sau... -
二 度 lại nữa, một lần nữa, lần thứ hai -
態 度 thái độ, cách cư xử, hành vi... -
何 度 bao nhiêu lần, bao nhiêu độ -
年 度 năm tài chính (thường từ 1/4 đến 31/3 tại Nhật Bản), năm tài chính, năm học... -
屹 度 chắc chắn, không nghi ngờ gì, hầu như chắc chắn... -
急 度 chắc chắn, không nghi ngờ gì, hầu như chắc chắn... -
丁 度 chính xác, đúng, vừa đúng... -
恰 度 chính xác, đúng, vừa đúng... -
幾 度 bao nhiêu lần, thường xuyên như thế nào -
度 合 mức độ, phạm vi -
温 度 nhiệt độ -
角 度 góc -
限 度 giới hạn, mức tối đa -
高 度 độ cao, chiều cao, độ cao so với mực nước biển... -
速 度 tốc độ, vận tốc, nhịp độ... -
再 度 lần nữa, một lần nữa, lại nữa... -
支 度 sự chuẩn bị, sự sắp xếp -
仕 度 sự chuẩn bị, sự sắp xếp -
湿 度 độ ẩm -
震 度 cường độ địa chấn -
度 合 いmức độ, phạm vi -
密 度 mật độ -
度 々thường xuyên, lặp đi lặp lại, nhiều lần... - 2
度 lại nữa, một lần nữa, lần thứ hai -
度 度 thường xuyên, lặp đi lặp lại, nhiều lần... - ひと
度 một lần, một dịp, tạm thời...