Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
剪断抵抗角
せんだんていこーかく
vocabulary vocab word
góc kháng cắt
剪断抵抗角
sendanteikookaku
剪断抵抗角
剪断抵抗角
せんだんていこーかく
góc kháng cắt
せ
ん
だ
ん
て
い
こ
う
か
く
剪
断
抵
抗
角
せ
ん
だ
ん
て
い
こ
う
か
く
剪
断
抵
抗
角
せ
ん
だ
ん
て
い
こ
う
か
く
剪
断
抵
抗
角
Ý nghĩa
góc kháng cắt
góc kháng cắt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
剪断抵抗角
góc kháng cắt
せんだんていこうかく
剪
cắt, tỉa, xén
き.る, つ.む, セン
前
phía trước, trước đó
まえ, -まえ, ゼン
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
断
sự cắt đứt, sự từ chối, từ chối...
た.つ, ことわ.る, ダン
𠃊
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
斤
rìu, 1, 32 pound...
キン
抵
chống lại, đạt tới, chạm vào
テイ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
氐
tên của một bộ tộc cổ đại
ふもと, テイ, タイ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
抗
đối đầu, kháng cự, chống đối...
あらが.う, コウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
亢
tinh thần phấn chấn
たかぶる, コウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
角
góc, góc cạnh, vuông...
かど, つの, カク
𠂊
( 勹 )
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.