Kanji
停
kanji character
dừng lại
ngừng
停 kanji-停 dừng lại, ngừng
停
Ý nghĩa
dừng lại và ngừng
Cách đọc
Kun'yomi
- とめる
- とまる
On'yomi
- てい し sự ngừng lại
- てい ねん tuổi nghỉ hưu bắt buộc
- ばす てい trạm xe buýt
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
停 止 sự ngừng lại, sự dừng hẳn, sự đình chỉ... -
停 年 tuổi nghỉ hưu bắt buộc, giới hạn tuổi, nghỉ hưu bắt buộc (khi đạt tuổi nghỉ hưu)... -
停 まるdừng lại (di chuyển), dừng hẳn, ngừng (làm việc... -
停 めるdừng lại, tắt đi, đỗ xe... - バス
停 trạm xe buýt -
停 滞 sự trì trệ, sự tắc nghẽn, sự đình trệ... -
停 電 mất điện, cúp điện, sự cố mất điện... -
調 停 trọng tài, hòa giải, trung gian hòa giải -
停 戦 lệnh ngừng bắn, đình chiến -
停 車 sự dừng lại (của tàu, xe, v.v.)... -
停 学 đình chỉ học tập -
停 留 所 điểm dừng (xe buýt, tàu điện, v.v.)... -
停 泊 bến đậu, thả neo, buộc tàu -
停 職 tạm đình chỉ công tác -
停 船 dừng tàu, sự giam giữ, cách ly -
停 音 nghỉ ngơi -
停 会 sự hoãn họp, tạm ngừng cuộc họp, kỳ nghỉ của cơ quan lập pháp -
停 頓 bế tắc, đình trệ, bất phân thắng bại... -
停 留 dừng lại, ngừng lại -
停 波 kết thúc truyền phát, đóng truyền phát -
電 停 trạm xe điện -
各 停 tàu dừng ở mọi ga, tàu địa phương -
免 停 tước giấy phép lái xe -
解 停 giải tỏa đình bản (đối với báo chí, tạp chí, v.v.; thời kỳ Minh Trị)... - アカ
停 tài khoản bị khóa, tài khoản bị đình chỉ -
停 音 符 dấu lặng -
停 止 線 vạch dừng xe -
停 船 場 bến phà -
停 電 日 ngày mất điện -
停 車 場 điểm dừng (bao gồm các trạm, bãi đỗ xe lửa, nút giao...