Kanji
倹
kanji character
tiết kiệm
tằn tiện
dè sẻn
倹 kanji-倹 tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn
倹
Ý nghĩa
tiết kiệm tằn tiện và dè sẻn
Cách đọc
Kun'yomi
- つましい
- つづまやか
On'yomi
- けん やく tiết kiệm
- けん tiết kiệm
- けん そ tiết kiệm và giản dị
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
倹 約 tiết kiệm, tính tiết kiệm, sự tằn tiện -
倹 tiết kiệm, tính tiết kiệm, sự thận trọng... -
倹 しいtiết kiệm, tằn tiện, kinh tế -
倹 素 tiết kiệm và giản dị -
倹 吝 keo kiệt và bủn xỉn -
勤 倹 siêng năng, chăm chỉ, tiết kiệm -
節 倹 tiết kiệm, tằn tiện -
恭 倹 sự tôn trọng và khiêm tốn, sự kính cẩn -
倹 約 家 người tiết kiệm, người tằn tiện, người hà tiện -
倹 約 令 luật kiểm soát chi tiêu, sắc lệnh hạn chế xa xỉ, quy định tiết kiệm -
勤 倹 の風 phong tục cần kiệm -
勤 倹 力 行 làm việc chăm chỉ và tiết kiệm -
勤 倹 貯 蓄 tiết kiệm và tích lũy -
質 素 倹 約 sự giản dị và tiết kiệm, sự tằn tiện và dè sẻn -
温 良 恭 倹 譲 thân thiện, ngoan ngoãn, tôn trọng...