Từ vựng
きんけんりっこう勤倹力行 きんけんりっこう勤倹力行 きんけんりっこう勤倹力行

Ý nghĩa

làm việc chăm chỉ và tiết kiệm

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

勤倹力行
làm việc chăm chỉ và tiết kiệm
きんけんりっこう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠