Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
勤倹の風
きんけんのふー
vocabulary vocab word
phong tục cần kiệm
勤倹no風
kinkennofuu
勤倹の風
勤倹の風
きんけんのふー
phong tục cần kiệm
き
ん
け
ん
の
ふ
う
勤
倹
の
風
き
ん
け
ん
の
ふ
う
勤
倹
の
風
き
ん
け
ん
の
ふ
う
勤
倹
の
風
Ý nghĩa
phong tục cần kiệm
phong tục cần kiệm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
勤倹の風
phong tục cần kiệm
きんけんのふう
勤
sự chăm chỉ, được tuyển dụng, phục vụ
つと.める, -づと.め, キン
堇
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
里
( CDP-8A6D )
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
口
miệng
くち, コウ, ク
龶
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
倹
tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn
つま.しい, つづまやか, ケン
亻
( 人 )
bộ thứ 9
㑒
( 僉 )
亼
tập hợp, tụ họp
あつまる, シュウ, ジュウ
𠆢
( 人 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
央
( CDP-89F4 )
trung tâm, trung ương
オウ
口
miệng
くち, コウ, ク
人
người
ひと, -り, ジン
風
gió, không khí, phong cách...
かぜ, かざ-, フウ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.