Kanji

Ý nghĩa

lật đổ ngã sụp đổ

Cách đọc

Kun'yomi

  • たおれる
  • かし だおれ nợ khó đòi
  • かし だおれ きん khoản nợ khó đòi
  • たおす
  • さかさま ごと con chết trước cha mẹ
  • さかさ
  • さかしま

On'yomi

  • とう さん phá sản
  • とう đảo ngược
  • あっ とう áp đảo (đối thủ)

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.