Kanji
到
kanji character
sự đến
tiến hành
đạt tới
đạt được
dẫn đến
到 kanji-到 sự đến, tiến hành, đạt tới, đạt được, dẫn đến
到
Ý nghĩa
sự đến tiến hành đạt tới
Cách đọc
Kun'yomi
- いたる
On'yomi
- とう とう cuối cùng
- とう ちゃく sự đến nơi
- とう たつ đạt tới
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
到 頭 cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng... -
到 着 sự đến nơi -
到 達 đạt tới, đạt được, sự đến nơi -
到 来 sự đến, sự xuất hiện, sự khai mở -
到 るđạt đến (một quyết định), đạt tới (một giai đoạn), đạt được... -
到 底 (không thể) nào, (không) bằng bất cứ cách nào, (không) chút nào... -
殺 到 đổ xô, tràn ngập, ồ ạt -
到 る所 khắp nơi, khắp mọi nơi, trên khắp -
到 る処 khắp nơi, khắp mọi nơi, trên khắp -
到 るところkhắp nơi, khắp mọi nơi, trên khắp -
周 到 cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ... -
立 ち到 るđạt đến (một tình trạng nghiêm trọng), chạm tới -
前 人 未 到 chưa ai đặt chân đến (vùng đất, lĩnh vực nghiên cứu, v.v.)... -
精 到 tỉ mỉ -
想 到 nghĩ đến, nảy ra ý tưởng -
未 到 chưa đạt được, chưa đạt tới, chưa hoàn thành... -
懇 到 lịch sự, nhã nhặn, chu đáo... -
味 到 thưởng thức trọn vẹn -
到 来 物 quà tặng (nhận được từ ai đó), món quà -
到 着 駅 ga đến, ga đích -
到 達 性 khả năng tiếp cận -
到 着 音 tiếng chuông báo đến (của thang máy, tàu hỏa, v.v.) -
到 着 ロビーsảnh đến (của sân bay) -
到 着 時 刻 thời gian đến -
到 着 次 第 khi hàng hóa đến nơi, ngay khi đến nơi -
到 着 時 間 thời gian đến, thời điểm đến -
想 い到 るnhận ra, tỉnh ngộ -
思 い到 るnhận ra, tỉnh ngộ -
到 着 プロセスquá trình đến, quy trình tiếp nhận -
用 意 周 到 rất cẩn thận, chuẩn bị kỹ lưỡng