Kanji
個
kanji character
cá nhân
cái (dùng để đếm đồ vật)
個 kanji-個 cá nhân, cái (dùng để đếm đồ vật)
個
Ý nghĩa
cá nhân và cái (dùng để đếm đồ vật)
Cách đọc
On'yomi
- こ じん cá nhân
- こ せい cá tính
- こ こ cá nhân
- か しょ địa điểm
- か げつ đơn vị đếm tháng
- か じょう mục
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
個 từ đếm cho vật nhỏ hoặc mảnh, từ đếm cho đơn vị quân đội, cá nhân... -
個 人 cá nhân, người tư nhân, cá nhân (tính từ)... -
個 性 cá tính, tính cách, nét riêng biệt... -
個 々cá nhân, từng cái một, riêng biệt... -
個 個 cá nhân, từng cái một, riêng biệt... -
個 所 địa điểm, điểm, phần... -
別 個 khác, riêng biệt, tách biệt... -
個 月 đơn vị đếm tháng -
個 別 cá nhân, riêng biệt, cá thể... -
個 展 triển lãm cá nhân, triển lãm một người -
個 人 的 cá nhân, riêng tư, cá thể -
個 室 phòng đơn, phòng cho một người, phòng riêng... -
個 体 cá thể, mẫu vật -
数 個 vài cái -
個 々人 từng cá nhân, từng người -
個 人 差 sự khác biệt cá nhân, phương trình cá nhân -
個 個 人 từng cá nhân, từng người -
個 性 的 cá nhân, đặc biệt, độc đáo... -
個 数 số lượng mặt hàng, số lượng sản phẩm, số lượng -
個 人 主 義 chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa vị kỷ, tính ích kỷ -
個 条 mục, điều khoản, điều... -
個 々 にtừng cái một, riêng lẻ -
個 虫 cá thể động vật -
個 物 cá thể -
個 装 bao bì đơn lẻ, bao gói đơn vị -
個 片 tờ riêng lẻ, mảnh riêng lẻ -
個 目 thứ n -
個 社 công ty cá nhân, từng công ty -
個 食 bữa ăn riêng lẻ với các thành viên trong gia đình, ăn một mình (không có gia đình), thức ăn bán theo suất đơn lẻ -
個 口 từ đếm chỉ gói hành lý, kiện hàng, v.v....