Kanji
享
kanji character
hưởng
nhận
trải qua
nghe máy
lấy
được
bắt
享 kanji-享 hưởng, nhận, trải qua, nghe máy, lấy, được, bắt
享
Ý nghĩa
hưởng nhận trải qua
Cách đọc
Kun'yomi
- うける
On'yomi
- きょう じゅ sự hưởng thụ (tự do, cái đẹp, v.v.)
- きょう えん bữa tiệc
- きょう ねん tuổi thọ
- こう
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
享 けるnhận, lấy, bắt (ví dụ: quả bóng)... -
享 受 sự hưởng thụ (tự do, cái đẹp, v.v.)... -
享 宴 bữa tiệc, yến tiệc -
享 年 tuổi thọ, tuổi mất -
享 くnhận, lấy, được cho -
享 楽 sự hưởng thụ, niềm khoái lạc -
享 持 sự bảo đảm, quyền sở hữu, sự hưởng thụ (quyền lợi... -
享 有 quyền sở hữu (đối với quyền lợi, tài năng, v.v.)... -
享 徳 Niên hiệu Kyōtoku (1452.7.25-1455.7.25) -
享 禄 Niên hiệu Kyōroku (20.8.1528 - 29.7.1532) -
享 保 Niên hiệu Kyōhō (1716.6.22-1736.4.28) -
享 和 Niên hiệu Kyōwa (1801.2.5-1804.2.11) -
永 享 Niên hiệu Eikyō (1429.9.5-1441.2.17) -
長 享 Niên hiệu Chōkyō (20.7.1487 - 21.8.1489) -
貞 享 Niên hiệu Jōkyō (21.2.1684 - 30.9.1688) -
延 享 Niên hiệu Enkyō (1744.2.21-1748.7.12) -
享 楽 的 thích hưởng thụ -
享 受 者 người nhận -
享 保 尺 thước Kyōhō (khoảng 30, 36 cm) -
享 楽 主 義 chủ nghĩa khoái lạc, chủ nghĩa hưởng lạc -
享 楽 生 活 cuộc sống hưởng lạc -
享 保 の改 革 Cải cách Kyōhō (các cải cách kinh tế năm 1736) -
享 保 の飢 饉 Nạn đói Kyōhō (năm 1732) -
生 を享 けるđược sinh ra, chào đời -
恩 寵 を享 けるđược hưởng ân huệ