Kanji
両
kanji character
cả hai
đồng tiền cổ Nhật Bản
đơn vị đếm toa xe (ví dụ: trong tàu hỏa)
hai
両 kanji-両 cả hai, đồng tiền cổ Nhật Bản, đơn vị đếm toa xe (ví dụ: trong tàu hỏa), hai
両
Ý nghĩa
cả hai đồng tiền cổ Nhật Bản đơn vị đếm toa xe (ví dụ: trong tàu hỏa)
Cách đọc
Kun'yomi
- てる
- ふたつ
On'yomi
- しゃ りょう phương tiện giao thông có bánh
- りょう しゃ cặp
- りょう しん bố mẹ
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
車 両 phương tiện giao thông có bánh, toa xe lửa, xe cộ có bánh -
両 者 cặp, cả hai, cả hai người... -
両 親 bố mẹ, cả bố lẫn mẹ -
両 手 cả hai tay -
両 方 cả hai, cả hai bên, cả hai phía -
両 面 cả hai mặt, hai phía, hai mặt -
両 cả hai, toa (xe lửa), chiếc (xe cộ)... -
両 側 cả hai bên -
両 国 cả hai nước, khu Ryōgoku (ở Tokyo) -
両 党 cả hai đảng -
両 院 cả hai viện, thượng viện và hạ viện -
両 氏 cả hai người -
両 日 cả hai ngày, hai ngày -
両 立 tính tương thích, sự cùng tồn tại, sự song hành -
両 替 đổi tiền, thu đổi ngoại tệ -
両 端 cả hai đầu, một trong hai đầu, cả hai mép... -
両 はしcả hai đầu, một trong hai đầu, cả hai mép... -
両 論 cả hai lập luận, cả hai ý kiến -
両 足 cả hai bàn chân, cả hai chân -
両 岸 hai bờ sông -
両 軍 cả hai quân đội, cả hai đội, cả hai bên -
両 輪 hai bánh xe -
両 腕 cả hai tay -
両 翼 cả hai cánh, cả hai bên sườn -
両 極 cả hai cực, Bắc Cực và Nam Cực, cực dương và cực âm -
両 雄 hai bậc anh hùng, hai nhân vật kiệt xuất -
両 眼 cả hai mắt -
両 家 cả hai gia đình -
両 性 cả hai giới -
両 様 hai cách, cả hai chiều, hai loại