Từ vựng
両
りゃん
vocabulary vocab word
cả hai
toa (xe lửa)
chiếc (xe cộ)
lạng (đơn vị trọng lượng vàng
bạc
thuốc
khoảng 15-19 g)
lạng (đơn vị tiền tệ trước thời Minh Trị
tương đương một lạng vàng)
lạng (đơn vị đo vải
bằng 2 tan)
lạng (đơn vị trọng lượng theo hệ thống luật lệnh
khoảng 42-43 g)
bộ (quần áo
áo giáp
v.v.)
両 両-3 りゃん cả hai, toa (xe lửa), chiếc (xe cộ), lạng (đơn vị trọng lượng vàng, bạc, thuốc, khoảng 15-19 g), lạng (đơn vị tiền tệ trước thời Minh Trị, tương đương một lạng vàng), lạng (đơn vị đo vải, bằng 2 tan), lạng (đơn vị trọng lượng theo hệ thống luật lệnh, khoảng 42-43 g), bộ (quần áo, áo giáp, v.v.)
Ý nghĩa
cả hai toa (xe lửa) chiếc (xe cộ)
Luyện viết
Nét: 1/6