Kanji
丙
kanji character
hạng ba
thứ ba
can Bính
丙 kanji-丙 hạng ba, thứ ba, can Bính
丙
Ý nghĩa
hạng ba thứ ba và can Bính
Cách đọc
Kun'yomi
- ひのえ うま Ngựa Lửa (năm thứ 43 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1906, 1966, 2026)
- ひのえ とら Hổ Hỏa (can Bính, chi Dần, ví dụ: năm 1926, 1986, 2046)
- ひのえ ね Bính Tý (can chi thứ 13 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1936, 1996, 2056)
On'yomi
- へい hạng ba
- へい しゅ hạng ba
- へい や canh ba (khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
丙 hạng ba, loại ba, người thứ ba (trong hợp đồng... -
丙 午 Ngựa Lửa (năm thứ 43 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1906, 1966... -
丙 種 hạng ba, loại ba, hạng C -
丙 夜 canh ba (khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng) -
丙 寅 Hổ Hỏa (can Bính, chi Dần, ví dụ: năm 1926... -
丙 子 Bính Tý (can chi thứ 13 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1936, 1996... -
丙 戌 Bính Tuất (can chi thứ 23 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1946, 2006... -
丙 申 Bính Thân (năm Hỏa Hầu, năm thứ 33 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1956... -
丙 辰 Bính Thìn (can chi thứ 53 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: năm 1916, 1976... -
甲 乙 丙 A, B và C, thứ nhất... -
甲 乙 丙 丁 A, B, C và D...