Kanji
内
kanji character
bên trong
trong
giữa
trong số
nhà
gia đình
内 kanji-内 bên trong, trong, giữa, trong số, nhà, gia đình
内
Ý nghĩa
bên trong trong giữa
Cách đọc
Kun'yomi
- その うち trong thời gian ngắn sắp tới
- うち がわ bên trong
- み うち người thân
On'yomi
- ない かく nội các
- ない よう nội dung
- ない ぶ bên trong
- けい だい khuôn viên (đặc biệt của đền chùa)
- だい り cung điện hoàng gia
- う だい toàn thế giới
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
内 bên trong, trong, trong khi (ví dụ: còn trẻ)... -
内 閣 nội các, bộ -
内 容 nội dung, chất liệu, vấn đề... -
内 部 bên trong, nội bộ, nội tại -
国 内 nội bộ, trong nước -
市 内 trong thành phố, trong nội thành -
都 内 trong khu vực đô thị (Tokyo) -
以 内 trong vòng, bên trong, ít hơn -
内 緒 sự bí mật, tính bảo mật, sự riêng tư... -
内 証 sự bí mật, tính bảo mật, sự riêng tư... -
内 所 sự bí mật, tính bảo mật, sự riêng tư... -
室 内 trong nhà, bên trong phòng - その
内 trong thời gian ngắn sắp tới, sớm thôi, một ngày nào đó... -
其 内 trong thời gian ngắn sắp tới, sớm thôi, một ngày nào đó... -
内 向 的 hướng nội, thu mình -
其 の内 trong thời gian ngắn sắp tới, sớm thôi, một ngày nào đó... -
内 側 bên trong, nội thất, phần bên trong -
内 がわbên trong, nội thất, phần bên trong -
内 科 nội khoa, khoa nội -
内 心 suy nghĩ bên trong, ý định thực sự, tận đáy lòng... -
内 臓 nội tạng, tạng phủ -
内 面 bên trong, nội tâm, tâm hồn... -
内 陸 nội địa -
案 内 hướng dẫn, dẫn đường, dẫn đi tham quan... -
車 内 bên trong xe (ô tô, tàu hỏa, xe buýt... -
屋 内 trong nhà -
境 内 khuôn viên (đặc biệt của đền chùa), khu đất, sân nhà thờ... -
身 内 người thân, gia đình, bạn bè... -
内 需 nhu cầu nội địa -
内 政 chính sách đối nội, quản lý nội bộ